arab revolutionary brigades

Định nghĩa

Danh từ riêng: "Arab Revolutionary Brigades" (Lữ đoàn Cách mạngRập) một tổ chức khủng bố quốc tế nguồn gốc Palestine, được thành lập sau khi tách khỏi Tổ chức Giải phóng Palestine (PLO) vào năm 1974. Tổ chức này đã tiến hành các cuộc tấn công khủng bố tại hơn 20 quốc gia. Vào những năm 1980, nhóm này được coi một trong những tổ chức khủng bố Palestine nguy hiểm tàn bạo nhất.

dụ sử dụng
  • (Lữ đoàn Cách mạngRập nhận trách nhiệm về vụ đánh bom tại sân bay.)
  • (Nhiều quốc gia liệt kê Lữ đoàn Cách mạngRập một tổ chức khủng bố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be linked to the Arab Revolutionary Brigades": liên quan đến Lữ đoàn Cách mạngRập.
    • The suspect was found to be linked to the Arab Revolutionary Brigades. (Nghi phạm bị phát hiện liên quan đến Lữ đoàn Cách mạngRập.)
  • "a splinter group of the Arab Revolutionary Brigades": một nhóm ly khai của Lữ đoàn Cách mạngRập.
    • A splinter group of the Arab Revolutionary Brigades emerged in the 1990s. (Một nhóm ly khai của Lữ đoàn Cách mạngRập xuất hiện vào những năm 1990.)
Biến thể từ gần giống
  • Brigade (danh từ): lữ đoàn, một đơn vị quân sự hoặc tổ chức cấu trúc tương tự.
  • Revolutionary (tính từ): thuộc về cách mạng, ủng hộ sự thay đổi triệt để.
  • Arab (tính từ/danh từ): thuộc về ngườiRập hoặc văn hóaRập.
Từ đồng nghĩa
  • Fatah Revolutionary Council (Hội đồng Cách mạng Fatah): một tên gọi khác của tổ chức này.
  • Abu Nidal Organization (Tổ chức Abu Nidal): một tổ chức khủng bố Palestine tương tự, cùng thời kỳ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Split from (tách khỏi): (Nhóm này tách khỏi PLO vào năm 1974.)
  • Claim responsibility for (nhận trách nhiệm về): (Lữ đoàn đã nhận trách nhiệm về vụ tấn công.)
Thành ngữ liên quan
  • To be on the radar (nằm trong tầm ngắm): (Lữ đoàn Cách mạngRập nằm trong tầm ngắm của các cơ quan tình báo quốc tế.)